| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
| 1 | | レジ | Máy tính tiền (ở cửa hàng...) |
| 2 | 勘定を済ませる | かんじょうをすませる | Thanh toán xong |
| 3 | 勘定をお願いします | おかんじょうをおねがいします | Làm ơn thanh toán tiền |
| 4 | 別々に払う | べつべつにはらう | Thanh toán riêng |
| 5 | 別々でお願いします | べつべつでおねがいします | Xin hãy tính riêng |
| 6 | 割り勘にする | わりかんにする | Chia riêng |
| 7 | | おごる | Chiêu đãi, khao |
| 8 | | おごり | Bao, mời đãi |
| 9 | 現金で払う | げんきんではらう | Trả tiền mặt |
| 10 | クレジットカードで払う | クレジットカードではらう | Trả bằng thẻ |
| 11 | カードの有効期限を確認する | カードのゆうこうきげんをかくにんする | Xác nhận thời hạn còn hữu hiệu của thẻ |
| 12 | お札をくずす | おさつをくずす | Xé bỏ hóa đơn |
| 13 | | おつりをもらう | Nhận tiền thối |
| 14 | | レシートをもらう | Nhận biên lai |
| 15 | 領収書をもらう | りょうしゅうしょをもらう | Nhận biên lai |
| 16 | | ぜいたくをする | Xa xỉ |
| 17 | | むだづかいをする | Lãng phí |
| 18 | 請求書が届く | せいきゅうしょがとどく | Hoa đơn đến |
| 19 | 費用がかかる | 費用がかかる | Tốn phí |
| 20 | 今月の生活費が不足する | こんげつのせいかつひがふそくする | Phí sinh hoạt tháng này không đủ |
| 21 | 交通費 | こうつうひ | Phí giao thông |
| 22 | お金が足りる | おかねがたりる | Đủ tiền |
| 23 | 足りない | たりない | Không đủ |
| 24 | 食費を節約する | しょくひをせつやくする | Tiết kiệm chi phí ăn uống |
| 25 | むだを省く | むだをはぶく | Cắt giảm lãng phí |
| 26 | | むだをなくす | Xóa bỏ lãng phí |
| 27 | 貧乏になる | びんぼうになる | Trở nên nghèo |
| 28 | お金持ちになる | おかねもちになる | Thành người giàu |
| 29 | 貧しい生活 | まずしいせいかつ | Cuộc sống nghèo |
| 30 | 借金をする | しゃっきんをする | Nợ nần |