| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
| 1 | 長そで | ながそで | Áo dài tay |
| 2 | 無地 | むじ | Áo trơn (không có họa tiết) |
| 3 | 柄 | がら | Họa tiết, hoa văn |
| 4 | 模様 | もよう | Có hoa văn |
| 5 | しま | しま | Sọc vằn |
| 6 | 水玉 | みずたま | Chấm chấm, hột mè, chấm tròn |
| 7 | 花柄 | はながら | Họa tiết hoa |
| 8 | 似合う | にあう | Hợp, vừa |
| 9 | 気に入る | きにいる | Yêu thích |
| 10 | お気に入り | おきにいり | Yêu thích |
| 11 | 好む | このむ | Thích |
| 12 | 好み | このみ | sở thích |
| 13 | 目立つ色 | めだついろ | Màu nổi |
| 14 | 派手な | はでな | Lòe loẹt, màu mè |
| 15 | 地味な | じみな | Giản dị, mộc mạc |
| 16 | 人気のあるデザイン | にんきのあるデザイン | Thiết kế được ưa chuộng |
| 17 | はやっている | はやっている | Đang thịnh hành |
| 18 | | はやり | Thịnh hành |
| 19 | 流行 | りゅうこう | Thịnh hành |
| 20 | サイズを確かめる | サイズをたしかめる | Xác nhận kích cỡ |
| 21 | サイズを確認する | サイズをかくにんする | Xác nhận kích cỡ |
| 22 | サイズが合う | サイズがあう | Vừa kích cỡ |
| 23 | | ゆるい | Lỏng lẻo |
| 24 | | きつい | Chặt |
| 25 | 品物をかごに入れる | しなものをかごにいれる | Bỏ đồ vào giỏ |
| 26 | セールで買う | セールでかう | Mua đồ giảm giá |
| 27 | バーゲンで買う | バーゲンでかう | Mua đồ giảm giá |
| 28 | デパートの特売品 | デパートのとくばいひん | Hàng hóa đặc biệt của trung tâm mua sắm |
| 29 | | 30パーセントオフ | Giảm 30% |
| 30 | 3割引 | 3わりびき | Giảm 30% |
| 31 | 売り切れる | うりきれる | Bán hết hàng |
| 32 | 売り切れ | うりきれ | Bán hết |
| 33 | 本物のダイヤモンド | ほんもののダイヤモンド | Kim cương |
| 34 | 偽物 | にせもの | Đồ giả |
| 35 | 得をする | とくをする | Làm cho có lợi |
| 36 | 損をする | そんをする | Bị thiệt |