| STT | Kanji | Tiếng Nhật | Ý Nghĩa |
| 1 | 通行止め | つうこうどめ | Cấm lưu thông |
| 2 | 信号 | しんごう | Đèn giao thông |
| 3 | 四つ角 | よつかど | Ngã tư đường |
| 4 | 交差点 | こうさてん | Ngã tư |
| 5 | 工事中 | こうじちゅう | Đang thi công |
| 6 | 踏切 | ふみきり | Nơi chắn tàu |
| 7 | 横断歩道 | おうだんほどう | Vạch dành cho người người đi bộ |
| 8 | バス停 | ばすてい | Điểm xe buýt |
| 9 | バスの停留所 | バスのていりゅうじょ | Bến đỗ xe buýt |
| 10 | 一方通行 | いっぽうつうこう | Lưu thông một chiều |
| 11 | 線路 | せんろ | Đường ray |
| 12 | 渋滞 | じゅうたい | Tắc đường |
| 13 | 道路が混んでいる | どうろがこんでいる | Đường đông xe |
| 14 | 道路が渋滞している | どうろがじゅうたいしている | Đường kẹt xe |
| 15 | 回り道(を)する | まわりみち(を)する | Đường vòng |
| 16 | 遠回し(を)する | とおまわし(を)する | Đi vòng vòng |
| 17 | 近道(を)する | ちかみち(を)する | Đi đường sắt |
| 18 | 突き当りを左に曲がる | つきあたりをひだりにまがる | Quẹo trái ở cuối đường |
| 19 | バスが停車する | バスがていしゃする | Xe buýt dừng |
| 20 | 線路を越える | せんろがこえる | Vượt qua đường ray |
| 21 | トラックを追い越す | トラックをおいこす | Vượt qua xe tải |
| 22 | 時速100キロで走る | じそく100きろではしる | Chạy tốc độ 100km/h |
| 23 | スピード違反で捕まる | スピードいはんでつかまる | Bị bắt vì vi phạm tốc độ |
| 24 | 駐車違反をする | ちゅうしゃいはんをする | Vi phạm việc đậu xe |
| 25 | 信号を無視する | しんごうをむしする | Lờ đi tín hiệu giao thông |
| 26 | 信号無視 | しんごうむし | Lờ đi tín hiệu giao thông |
| 27 | 車をぶつける | くるまをぶつける | Va chạm xe |
| 28 | 猫をひく | ねこをひく | Xe bị va chạm |
| 29 | 猫が車にひかれる | ねこがくるまにひかれる | Cán con mèo |
| 30 | 事故にあう | じこにあう | Gặp tai nạn giao thông |
| 31 | 車に気をつける | くるまにきをつける | Chú ý xe |
| 32 | ななめに横断する | ななめにおうだんする | Băng chéo qua đường |
| 33 | 道路を横切る | どうろをよこぎる | Chạy ngang qua đường |