Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Cách viết chữ Hán 官 - âm Hán Việt: quan

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ — Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt QUAN

Âm Nhật (onyomi)

カン

Âm Nhật (kunyomi)

Ý nghĩa chữ Hán 官

Quan (thuộc về nhà nước)

Từ ghép thông dụng chứa chữ 官

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
裁判官さいばんかん 🔊Thẩm phán 💡 Mẹo nhớTừ [ 裁判官 ] (さいばんかん) mang ý nghĩa: Thẩm phán. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N1-PART15
退官たいかん 🔊Quan chức về hưu 💡 Mẹo nhớTừ [ 退官 ] (たいかん) mang ý nghĩa: Quan chức về hưu. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N1-PART22
警官けいかん 🔊Cảnh sát 💡 Mẹo nhớTừ [ 警官 ] (けいかん) mang ý nghĩa: Cảnh sát. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N1-PART5

Câu hỏi thường gặp về chữ 官 (quan)

Chữ Hán 官 (QUAN) viết như thế nào? +

Chữ 官 (QUAN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 官 (QUAN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 官 là カン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là . Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 官 (QUAN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 官 (QUAN) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây