NGỮ PHÁP N5 - DANH SÁCH ĐỘNG TỪ N5 PHẦN 3
JLPT N5
Ngày cập nhật: 27/04/2026
Tổng hợp động từ tiếng Nhật N5 Phần 3
*Động từ nhóm 3 (Bất quy tắc)
| STT | Thể từ điển ( 辞書形) | Thể ます (ます形) | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 103 | かいぎ(を)する | かいぎ(を)します | Tổ chức hội họp |
| 104 | かいもの(を)する | かいもの(を)します | Mua sắm |
| 105 | けっこん(を)する | けっこん(を)します | Kết hôn |
| 106 | コピー(を)する | コピー(を)します | Sao chép, copy |
| 107 | さんぽ(を)する | さんぽ(を)します | Đi dạo |
| 108 | しごと(を)する | しごと(を)します | Làm việc |
| 109 | しつもん(を)する | しつもん(を)します | Đặt câu hỏi |
| 110 | する | します | Làm |
| 111 | しゅくだい(を)する | しゅくだい(を)します | Làm bài tập |
| 112 | せんたく(を)する | せんたく(を)します | Giặt giũ |
| 113 | そうじ(を)する | そうじ(を)します | Dọn dẹp |
| 114 | でんわ(を)する | でんわ(を)します | Gọi điện thoại |
| 115 | はなしをする | はなしをします | Nói chuyện |
| 116 | パーティー(を)する | パーティー(を)します | Tổ chức bữa tiệc |
| 117 | べんきょう(を)する | べんきょう(を)します | Học |
| 118 | りょうり(を)する | りょうり(を)します | Nấu nướng |
| 119 | りょこう(を)する | りょこう(を)します | Đi du lịch |
| 120 | れんしゅう(を)する | れんしゅう(を)します | Luyện tập |
| 121 | くる | きます | Đến |
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP N5 - DANH SÁCH ĐỘNG TỪ N5 PHẦN 3 - Những điều cần biết? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Đây là những kiến thức hữu ích dành cho người Việt đang sinh sống hoặc có kế hoạch đến Nhật Bản.
NGỮ PHÁP N5 - DANH SÁCH ĐỘNG TỪ N5 PHẦN 3 có khó không? +
Nhìn chung quy trình không quá phức tạp nếu bạn chuẩn bị đầy đủ thông tin và giấy tờ cần thiết. Bài viết phía trên đã hướng dẫn chi tiết từng bước để bạn thực hiện dễ dàng.
Người Việt Nam cần lưu ý gì khi ngữ pháp n5 - danh sách động từ n5 phần 3? +
Có một số điều quan trọng mà người Việt Nam cần chú ý, bao gồm quy định pháp luật, thủ tục giấy tờ, và những khác biệt văn hóa giữa Việt Nam và Nhật Bản. Chi tiết được trình bày trong bài viết phía trên.