Cách viết chữ Hán 病 - âm Hán Việt: bệnh,bịnh
N4
Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ
— Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét
Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT
N4
Âm Hán Việt
BỆNH,BỊNH
Âm Nhật (onyomi)
ビョウ, ヘイ
Âm Nhật (kunyomi)
や(む)やまい
Ý nghĩa chữ Hán 病
Bệnh
Từ ghép thông dụng chứa chữ 病
| Từ ghép | Cách đọc | Ý nghĩa | Bài học |
|---|---|---|---|
| 病 | やまい 🔊 | Bệnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 病 ] (やまい) mang ý nghĩa: Bệnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART19 |
| 病状 | びょうじょう 🔊 | Bệnh trạng, triệu chứng 💡 Mẹo nhớTừ [ 病状 ] (びょうじょう) mang ý nghĩa: Bệnh trạng, triệu chứng. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART2 |
| 難病 | なんびょう 🔊 | Bệnh khó chữa 💡 Mẹo nhớTừ [ 難病 ] (なんびょう) mang ý nghĩa: Bệnh khó chữa. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N1-PART3 |
| 病気の症状 | びょうきのしょうじょう 🔊 | Triệu chứng bệnh 💡 Mẹo nhớTừ [ 病気の症状 ] (びょうきのしょうじょう) mang ý nghĩa: Triệu chứng bệnh. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N2-PART7 |
| 母の病気が治ってほっとした | ははのびょうきがなおってほっとした 🔊 | Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người 💡 Mẹo nhớTừ [ 母の病気が治ってほっとした ] (ははのびょうきがなおってほっとした) mang ý nghĩa: Bệnh của mẹ đã khỏi nên nhẹ cả người. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc. | N3-PART31 |
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp về chữ 病 (bệnh,bịnh)
Chữ Hán 病 (BỆNH,BỊNH) viết như thế nào? +
Chữ 病 (BỆNH,BỊNH) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.
Chữ 病 (BỆNH,BỊNH) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +
Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 病 là ビョウ, ヘイ. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là や(む)やまい. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.
Chữ 病 (BỆNH,BỊNH) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +
Chữ Hán 病 (BỆNH,BỊNH) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.