Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Cách viết chữ Hán 植 - âm Hán Việt: thực

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ — Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt THỰC

Âm Nhật (onyomi)

ショク

Âm Nhật (kunyomi)

うわる, うえる, うえ

Ý nghĩa chữ Hán 植

Thực vật, trồng (Cây)

Từ ghép thông dụng chứa chữ 植

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
植木に水をかけるうえきにみずをかける 🔊Tưới nước cho cây 💡 Mẹo nhớTừ [ 植木に水をかける ] (うえきにみずをかける) mang ý nghĩa: Tưới nước cho cây. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N2-PART14
植えるうえる 🔊Trồng (cây) 💡 Mẹo nhớTừ [ 植える ] (うえる) mang ý nghĩa: Trồng (cây). Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N4-PART3

Câu hỏi thường gặp về chữ 植 (thực)

Chữ Hán 植 (THỰC) viết như thế nào? +

Chữ 植 (THỰC) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 植 (THỰC) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 植 là ショク. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là うわる, うえる, うえ. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 植 (THỰC) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 植 (THỰC) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây