Ngữ Pháp Tiếng Nhật

Cách viết chữ Hán 慣 - âm Hán Việt: quán

N3 Cập nhật: 27/04/2026
Click "Tập viết" để thực hành viết chữ
Bộ thủ — Chưa rõ (Chưa rõ)
Số nét Chưa rõ nét
Cấp độ JLPT N3
Âm Hán Việt QUÁN

Âm Nhật (onyomi)

カン

Âm Nhật (kunyomi)

なれる,ならす

Ý nghĩa chữ Hán 慣

Quen, thói quen

Từ ghép thông dụng chứa chữ 慣

Từ ghépCách đọcÝ nghĩaBài học
パソコンに慣れるパソコンになれる 🔊Quen với máy tính 💡 Mẹo nhớTừ [ パソコンに慣れる ] (パソコンになれる) mang ý nghĩa: Quen với máy tính. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N3-PART17
慣れるなれる 🔊Quen với 💡 Mẹo nhớTừ [ 慣れる ] (なれる) mang ý nghĩa: Quen với. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N4-PART11
習慣しゅうかん 🔊Tập quán, thói quen 💡 Mẹo nhớTừ [ 習慣 ] (しゅうかん) mang ý nghĩa: Tập quán, thói quen. Hãy chú ý cách viết Hán tự và ghép âm đọc.N4-PART8

Câu hỏi thường gặp về chữ 慣 (quán)

Chữ Hán 慣 (QUÁN) viết như thế nào? +

Chữ 慣 (QUÁN) có cách viết chi tiết từng nét được mô phỏng sinh động bằng hình ảnh động ở trên. Bạn có thể nhấn nút "Xem viết" để chạy hoạt họa hoặc bấm nút "Tập viết" để tự vẽ thử nét chữ trực tiếp bằng chuột hoặc màn hình cảm ứng điện thoại.

Chữ 慣 (QUÁN) có âm đọc Onyomi và Kunyomi là gì? +

Âm Hán-Nhật (Onyomi) của chữ 慣 là カン. Âm thuần Nhật (Kunyomi) là なれる,ならす. Bạn nên học âm đọc này kết hợp với các từ ghép ví dụ để dễ nhớ và áp dụng chuẩn xác hơn.

Chữ 慣 (QUÁN) thuộc bộ thủ gì và có bao nhiêu nét? +

Chữ Hán 慣 (QUÁN) thuộc bộ thủ — Chưa rõ và gồm tổng cộng Chưa rõ nét vẽ theo quy chuẩn viết Kanji tiếng Nhật.

Mục lục N3

Tài trợ

Quảng cáo sẽ hiển thị ở đây