NGỮ PHÁP N5 - CÁCH CHIA THỂ THÔNG THƯỜNG
JLPT N3
Ngày cập nhật: 27/04/2026
Cách chia thể thông thường trong tiếng Nhật
| Loại từ | Thì | Thể ます | Thể Thường |
|---|---|---|---|
| 動詞 (Động Từ) | 現在 (Hiện Tại) | のみます (Khẳng Định) | のむ (Thể từ điển) |
| のみません (Phủ Định) | のまない (Thể ない) | ||
| 過去 (Quá Khứ) | のみました | のんだ (Thể た) | |
| のみませんでした | のまなかった (Thể なかった) | ||
| Tính từ đuôi い | 現在 (Hiện Tại) | おいしいです (Khẳng Định) | おいしい |
| おいしくないです(Phủ Định) | おいしくない (Thể ない) | ||
| 過去 (Quá Khứ) | おいしかったです | おいしかった | |
| おいしくなかったです | おいしくなかった (Thể なかった) | ||
| Tính từ đuôi な | 現在 (Hiện Tại) | にぎやかです (Khẳng Định) | にぎやかだ |
| にぎやかではありません/じゃありません(Phủ Định) | にぎやかじゃない/ではない(Thể ない) | ||
| 過去 (Quá Khứ) | にぎやかでした | にぎやかだった | |
| にぎやかではありませんでした/じゃありませんでした | にぎやかではなかった/じゃなかった | ||
| Danh Từ | 現在 (Hiện Tại) | あめです (Khẳng Định) | あめだ |
| あめではありません/じゃありません(Phủ Định) | あめじゃない/ではない(Thể ない) | ||
| 過去 (Quá Khứ) | あめでした | あめだった | |
| あめではありませんでした/じゃありませんでした | あめではなかった/じゃなかった | ||
| Trợ Từ | 現在 (Hiện Tại) | 8じからです (Khẳng Định) | 8じからだ |
| 8じからではありません/じゃありません(Phủ Định) | 8じからじゃない/ではない(Thể ない) | ||
| 過去 (Quá Khứ) | 8じからでした | 8じからだった | |
| 8じからではありませんでした/じゃありませんでした | 8じからではなかった/じゃなかった |
*** Xem thêm các bài khác trong ngữ pháp N5
Câu hỏi thường gặp
NGỮ PHÁP N5 - CÁCH CHIA THỂ THÔNG THƯỜNG - Những điều cần biết? +
Nền tảng học tiếng Nhật online miễn phí cho người Việt. Đây là những kiến thức hữu ích dành cho người Việt đang sinh sống hoặc có kế hoạch đến Nhật Bản.
NGỮ PHÁP N5 - CÁCH CHIA THỂ THÔNG THƯỜNG có khó không? +
Nhìn chung quy trình không quá phức tạp nếu bạn chuẩn bị đầy đủ thông tin và giấy tờ cần thiết. Bài viết phía trên đã hướng dẫn chi tiết từng bước để bạn thực hiện dễ dàng.
Người Việt Nam cần lưu ý gì khi ngữ pháp n5 - cách chia thể thông thường? +
Có một số điều quan trọng mà người Việt Nam cần chú ý, bao gồm quy định pháp luật, thủ tục giấy tờ, và những khác biệt văn hóa giữa Việt Nam và Nhật Bản. Chi tiết được trình bày trong bài viết phía trên.